Top 5 bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết năm 2019

Trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh mà chúng ta được học, thì hiện tại hoàn thành cố công thức và cách sử dụng khá đa dạng. Đây là dạng thì thường xuyên xuất hiện trong các bài thi tiếng Anh ở mọi cấp độ khác nhau. Có rất nhiều các bài tập thì hiện tại hoàn thành hữu ích dành cho các bạn đang chuẩn bị bước vào các kỳ thi trong tương lai mà bài viết dưới đây muốn gửi gắm.

Top 5 bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết năm 2019

Thì hiện tại hoàn thành là đã xảy ra ở trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn liên quan đến hiện tại và trong tương lai.

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động mới xảy ra
  • Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, mới kết thúc xong nhưng kết quả vẫn liên quan và ảnh hưởng tới thời hiện tại
  • Diễn tả các hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài trong hiện tại và sẽ tiếp diễn trong thì tương lai.  

Dưới đây là top 5 dạng bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản có đáp án chi tiết ở cuối bài để tiện cho các bạn kiểm tra lại. Các bạn cùng làm quen nhé!

Exercise 1: Hoàn thành câu với các động từ đã cho trong ngoặc

  1. He (be)…………. at his lamp for three hours.
  2. Hoa (not/have)……………any soft a long time.
  3. Hoa Vinh (not/ read)……….. any sport since last month.
  4. I’d set out. I (not/have)………. one since Tuesday.
  5. I thought I’d (drop)………..in on you while I was passing.
  6. I’ll (fix)………..you up with a place to stay.
  7. She (call) … off because of bad weather. 
  8. How long……..(you/know)………. each other?
  9. ……….(You/ back)…………up?
  10. He (eat)……………….at the DU Pacr Hotel yet?
  11. They (play)………….game at room..
  12. How many noodles………… (leave) ………….? She (leave) ……….. seven.
  13. I (buy)…………. a new carpet.
  14. Hee (watch)………….. two books about him wild life.
  15. We (finish)……………………one Russia course.

Top 5 bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết năm 2019

Exercise 2: Viết lại câu dưới đây mà không làm thay đổi nghĩa của câu

  1. This last time she came back to her hometown was 10 years ago.

=> She hasn’t………………………………………………………………………………………………

  1. He started working as a bank clerk 8 months ago.

=> He has…………………………………………………………………………………………………..

  1. It has been 9 years since we first flew to USA.

=> We have………………………………………………………………………………………………….

  1. I last had my picture take in December.

=> I haven’t………………………………………………………………………………………………….

  1. The last time

they called each other was 15 months ago.

=> We haven’t……………………………………………………………………………………………….

  1. It is a long time since they last visit.

=> They haven’t……………………………………………………………………………………………….

  1. When did Ha Le Trang have a medical check−up?

=> How long……………………………………………………………………………………………..?

  1. This is the first time I had such a delicious meal.

=> I haven’t………………………………………………………………………………………………….

  1. I haven’t seen him for 5 days.

=> The last………………………………………………………………………………………………….

  1. Today is Monday. I haven’t taken a bath since Tuesday.

=> It is…………………………………………………………………………………………………………

Exercise 3: Sửa lỗi sai

  1. I haven’t cutted my hair since last July.

…………………………………………..

  1. She has not working as a teacher for almost 8 years.

…………………………………………..

  1. The lesson haven’t started yet.

…………………………………………..

  1. Has the dog eat yet?

…………………………………………..

  1. I am worried that I hasn’t still finished my homework yet.

…………………………………………..

  1. I have just decided to start working next week.

…………………………………………..

  1. He has been at his computer since three hours.

…………………………………………..

  1. She hasn’t received any good news since a long time.

…………………………………………..

9.My mother hasn’t playedany sport for last month.

…………………………………………..

  1. I’d better have a shower. I hasn’t had one since Tuesday.

…………………………………………..

Exercise 4: Chia các động từ sau ở thì hiện tại hoàn thành

  1. My father (not/play)……….. any sport since last month.
  2. Some people (attend)………….the meeting right now.
  3. I’d better have a shower. I (not/have)……………………one since Monday.
  4. I don’t live with my family now and we (not/see)……………………each other for three years.
  5. Where is your father? She………………………(have) dinner in the kitchen.
  6. Why are all these people here? What (happen)…………………………..?
  7. I………………….just (realize)…………… that there are only seven weeks to the end of term.
  8. She (finish) … watching TV.
  9. At present, he (compose)……………………a piece of music.
  10. We (have)……………………luch in a super market.
Đọc tiếp  Top 5 dạng bài tập câu điều kiện có ích dành cho những ai đang ôn thi

Top 5 bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết năm 2019

Exercise 5: Đổi động từ sang thì hiện tại hoàn thành

Tobe ➔ __________

Drive ➔ __________

Eat ➔ __________

Find ➔ __________

Hold ➔ __________

Meet ➔ __________

Swim ➔ __________

Smeel ➔ __________

Tell ➔ __________

Wake ➔ __________

Win ➔ __________

ĐÁP ÁN

Exercise 1

  1. has been
  2. hasn’t had
  3. hasn’t readed
  4. haven’t had
  5. haven’t drop
  6. have…fixed
  7. has called
  8. have…known
  9. Have you backed
  10. Has he eaten
  11. have played
  12. has…left; has left/ left
  13. have bought
  14. has watch
  15. have finished

Exercise 2

  1. She hasn’t come back home for 10 years.
  2. He has worked as a bank clerk for 8 months.
  3. We have not flown to USA for 9 years.
  4. I haven’t had my pictuer take since December.
  5. They haven’t waited for 15 months.
  6. They haven’t visit for a long time.
  7. How long have you had it?
  8. I have never had such a delicious meal.
  9. The last time I saw him was 5 days ago.
  10. Today is Saturday. I haven’t taken a bath since Tuesday.

(It is three days since I last took a bath.)

Exercise 3

  1. cutted => cut
  2. working => worked
  3. haven’t => hasn’t
  4. eat => eaten
  5. hasn’t => haven’t
  6. (Không sai)
  7. since => for
  8. since => for
  9. for => since
  10. hasn’t => haven’t

Exercise 4

  1. hasn’t played
  2. are attending
  3. haven’t had
  4. haven’t seen
  5. is having
  6. is happening
  7. have just

realized

  1. has watched
  2. is composing
  3. are having

Exercise 5

Tobe ➔ ____Have/Has Been______ (đã từng là)

Drive ➔ ____Have/Has Driven_____ (đã từng lái)

Eat ➔ ____Have/Has

Eaten______ (đã từng ăn)

Find ➔ ____Have/Has Found______ (đã từng tìm)

Hold ➔ ____ Have/Has Held______ (đã từng tổ chức)

Meet ➔ _____Have/Has Met_____ (đã từng gặp)

Swim ➔ _____Have/Has Swim____ (đã từng bơi)

Smeel ➔ _____Have/Has Smelt____ (đã từng ngửi)

Tell ➔ _____Have/Has Told____ (đã từng nói)

Wake ➔ _____Have/Has Woken_____ (đã từng thức dậy)

Win ➔ _____Have/Has Won_______ (đã từng thắng)

 

Trên đây là một số bài tập thì hiện tại hoàn thành mà bạn có thể tham khảo và luyện tập để chuẩn bị cho các bài thi IELTS. Các bạn hãy nhớ ôn thật kỹ công thức cũng như cách dùng để có thể đạt trọn vẹn điểm trong các bài tập thì hiện tại hoàn thành các bạn nhé!

Chúc các bạn đạt điểm cao!  

 

 

Đọc tiếp  Top 5 dạng bài tập thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong đề thi nhất

 

You May Also Like

About the Author: hocvalam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *